| ruin one's hair |
B2 |
/ˈruːɪn wʌnz her/ |
Làm hỏng tóc của ai đó |
| cut something way too short |
B1 |
/kʌt ˈsʌmθɪŋ weɪ tu ʃɔrt/ |
Cắt cái gì đó quá ngắn |
| turn out a lot better |
B2 |
/tɜrn aʊt ə lɑt ˈbɛtər/ |
Hóa ra tốt hơn rất nhiều |
| long scuffy hair |
B2 |
/lɔŋ ˈskrʌfi her/ |
Tóc dài rối bù |
| get a haircut |
B1 |
/ɡɛt ə ˈhɛrˌkʌt/ |
Cắt tóc |
| dye one's hair |
B2 |
/daɪ wʌnz her/ |
Nhuộm tóc ai đó |
| hone one's skill |
B1 |
/hoʊn wʌnz skɪl/ |
Trau dồi kỹ năng của ai đó |
| a natural at something |
B1 |
/ə ˈnætʃrəl æt ˈsʌmθɪŋ/ |
Có năng khiếu tự nhiên về một điều gì |
| mess someone's name up |
B2 |
/mɛs ˈsʌmˌwʌnz neɪm ʌp/ |
Đọc sai tên ai đó |
| a competitive spirit |
B1 |
/ə kəmˈpetətɪv ˈspɪrɪt/ |
Tinh thần cạnh tranh |
| stick in one's mind |
B2 |
/stɪk ɪn wʌnz maɪnd/ |
Gắn trong tâm trí ai đó |
| immerse oneself in |
C1 |
/ɪˈmɜːrs wʌnˈsɛlf ɪn/ |
Đắm chìm vào việc gì đó |
| show off one's status |
B2 |
/ʃoʊ ɔf wʌnz ˈsteɪtəs/ |
Khoe mẽ địa vị của ai đó |
| make one's day |
C2 |
/meɪk wʌnz deɪ/ |
Làm ngày của ai đó cảm thấy vui vẻ |
| bring someone immense joy |
C1 |
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ɪˈmɛns ʤɔɪ/ |
Mang cho ai đó niềm vui to lớn |
| retail therapy |
C1 |
/ˈriːteɪl ˌθerəpi/ |
Trị liệu mua sắm |
| get on someone's nerves |
B2 |
/ɡɛt ɑn ˈsʌmˌwʌnz nɜrvz/ |
Làm ai đó bực mình |
| bored to death/tears |
C1 |
/bɔrd tu dɛθ/ /tɛrz/ |
Chán chết, cực kì buồn chán |
| keep abreast of the news |
C1 |
/kip əˈbrɛst ʌv ðə nuz/ |
Bám sát tin tức |
| get on one's nerves |
B2 |
/ɡɛt ɑn maɪnɜrvz/ |
Làm ai đó bực mình |
| delusion life |
A1 |
/dɪˈluʒən laɪf/ |
Cuộc sống ảo |
| targeted audience |
A2 |
/ˈtɑrɡətɪd ˈɑdiəns/ |
Người xem mục tiêu |
| take over the throne |
B2 |
/teɪk ˈoʊvər ðə θroʊn/ |
Chiếm ngai vàng (vị trí ưu thế) |
| meet entertainment needs |
B2 |
/mit ˌɛntərˈteɪnmənt nidz/ |
Đáp ứng nhu cầu giải trí |
| at one's own pace |
B2 |
/æt wʌnz oʊn peɪs/ |
Tùy thích / ở tốc độ của bản thân |
| catch sight of |
B2 |
/kæʧ saɪt ʌv/ |
Bắt gặp |
| be drawn to |
B2 |
/bi drɔn tu/ |
Bị thu hút bởi |
| impulsive decision |
C1 |
/ɪmˈpʌlsɪv dɪˈsɪʒən/ |
Quyết định bốc đồng |
| communication medium |
B2 |
/kəmˌjunəˈkeɪʃən ˈmidiəm/ |
Phương tiện giao tiếp |
| work-related email |
A1 |
/wɜrk-rɪˈleɪtɪd iˈmeɪl/ |
Thư điện tử liên quan đến công việc |
| workplace communication |
B1 |
/ˈwɜrkˌpleɪs kəmˌjunəˈkeɪʃən/ |
Sự giao tiếp nơi công sở |
| messaging platform |
B2 |
/ˈmɛsɪʤɪŋ ˈplætˌfɔrm/ |
Nền tảng tin nhắn |
| online movie streaming platform |
B2 |
/ˈɔnˌlaɪn ˈmuvi ˈstrimɪŋ ˈplætˌfɔrm/ |
Nền tảng xem phim trực tuyến |
| come in handy |
B2 |
/kʌm ɪn ˈhændi/ |
Tiện lợi |
| can't go a day without |
B1 |
/kænt ɡoʊ ə deɪ wɪˈθaʊt/ |
Không thể sống nếu thiếu cái gì |
| have a heavy influence on |
B2 |
/hæv ə ˈhɛvi ˈɪnfluəns ɑn/ |
Có ảnh hưởng lớn tới |
| historical records |
B1 |
/hɪˈstɔrɪkəl rəˈkɔrdz/ |
Thước phim lịch sử |
| broaden one's horizon |
B2 |
/ˈbrɔdən wʌnz həˈraɪzən/ |
Mở rộng tầm nhìn |
| graphic design |
B2 |
/ˈɡræfɪk dɪˈzaɪn/ |
Thiết kế đồ họa |
| fulfill one's needs |
B2 |
/fʊlˈfɪl wʌnz nidz/ |
Đáp ứng nhu cầu |
| snap photos |
C1 |
/snæp ˈfoʊˌtoʊz/ |
Chụp ảnh |
| navigate one's way around |
B2 |
/ˈnævəˌɡeɪt wʌnz weɪ əˈraʊnd/ |
Tìm đường đi |
| mass transit |
B2 |
/mæs ˈtrænzɪt/ |
Phương tiện giao thông công cộng |
| save someone from the hassle of |
B2 |
/seɪv ˈsʌmˌwʌn frʌm ðə ˈhæsəl ʌv/ |
Giúp thoát khỏi sự phiền hà |
| ease the intensity of |
C1 |
/iz ði ɪnˈtɛnsəti ʌv/ |
Làm giảm sự nghiêm trọng của |
| traffic congestion |
B1 |
/ˈtræfɪk kənˈdʒɛsʧən/ |
Tắc nghẽn giao thông |
| carbon footprint |
B2 |
/ˈkɑrbən ˈfʊtˌprɪnt/ |
Khí thải carbon |
| a herculean task |
A2 |
/ə hərˈkjuliən tæsk/ |
Một việc / nhiệm vụ khó khăn |
| one-of-a-kind |
B2 |
/wʌn-ʌv-ə-kaɪnd/ |
Độc nhất vô nhị |
| a panoramic view of |
C1 |
/ə ˌpænəˈræmɪk vju ʌv/ |
Tầm nhìn toàn cảnh |
| once in a lifetime experience |
B2 |
/wʌns ɪn ə ˈlaɪfˌtaɪm ɪkˈspɪriəns/ |
Trải nghiệm một lần trong đời |
| a genuine foodie |
B2 |
/ə ˈdʒenjuɪn ˈfuːdi/ |
Một người sành ăn thực sự |
| in the proximity to |
C1 |
/ɪn ðə prɑːkˈsɪməti tuː/ |
Gần với |
| delectable cuisines |
C2 |
/dɪˈlɛktəbəl kwɪˈzinz/ |
Ẩm thực ngon miệng |
| a sleepy place |
B2 |
/ə ˈslipi pleɪs/ |
Một nơi yên tĩnh |
| satisfy one's craving for |
B2 |
/ˈsætɪsfaɪ wʌnz ˈkreɪvɪŋ fɔr/ |
Thỏa mãn cơn thèm của ai |
| snag a table |
B2 |
/snæɡ ə ˈteɪbəl/ |
Chiếm được bàn |
| to die for |
B2 |
/tu daɪ fɔr/ |
Cực kỳ ngon / tuyệt vời |
| packed like sardines |
C1 |
/bi pækt laɪk sɑrˈdinz/ |
Đông nghẹt như cá hộp |
| first come, first served |
B1 |
/fɜrst kʌm, fɜrst sɜrvd/ |
Ai đến trước được phục vụ trước |
| serve as a reminder of |
B2 |
/sɜrv æz ə riˈmaɪndər ʌv/ |
Như lời nhắc nhở về |
| be in the mood for doing something |
B2 |
/bi ɪn ðə mud fɔr ˈduɪŋ ˈsʌmθɪŋ/ |
Có hứng thú làm gì |
| all walks of life |
C1 |
/ɔl wɔks ʌv laɪf/ |
Mọi tầng lớp xã hội |
| skim through something |
B2 |
/skɪm θru ˈsʌmθɪŋ/ |
Đọc lướt qua cái gì |
| adapted from something |
B2 |
/əˈdæptɪd frʌm ˈsʌmθɪŋ/ |
Được chuyển thể từ cái gì |
| catch the latest movie |
B1 |
/kæʧ ðə ˈleɪtəst ˈmuvi/ |
Xem bộ phim mới ra mắt |
| catch one's attention |
B2 |
/kæʧ wʌnz əˈtɛnʃən/ |
Khiến ai đó chú ý |
| from cover to cover |
B2 |
/frʌm ˈkʌvər tu ˈkʌvər/ |
Từ đầu đến cuối |
| catch one's eye |
B2 |
/kæʧ wʌnz aɪ/ |
Bắt mắt ai đó |
| a waste of money |
B1 |
/ə weɪst ʌv ˈmʌni/ |
Không đáng tiền, phí tiền |
| hand something down |
B2 |
/hænd ˈsʌmθɪŋ daʊn/ |
Truyền lại cái gì cho thành viên nhỏ |
| pick something up |
B2 |
/pɪk ˈsʌmθɪŋ ʌp/ |
Mua cái gì đó, thường với giá rẻ |
| come across something |
B2 |
/kʌm əˈkrɔs ˈsʌmθɪŋ/ |
Tình cờ nhìn thấy, tìm thấy gì đó |
| fact checking |
B2 |
/ˈfækt ʧekɪŋ/ |
Kiểm tra sự thật |
| resemblance (n) |
B2 |
/rɪˈzembləns/ |
Sự giống nhau |
| compensate for |
B2 |
/ˈkɑmpənˌseɪt fɔr/ |
Đền bù cho |
| queue up for something |
B1 |
/kju ʌp fɔr ˈsʌmθɪŋ/ |
Xếp hàng chờ cái gì |
| get carried away |
B2 |
/ɡɛt tu ˈkærid əˈweɪ/ |
Hào hứng quá mức |
| get rid of bad luck |
B2 |
/ɡɛt rɪd ʌv bæd lʌk/ |
Trừ xui |
| foster growth |
B2 |
/ˈfɑstər ɡroʊθ/ |
Thúc đẩy sự phát triển |
| voice one's displeasure |
C1 |
/vɔɪs wʌnz dɪˈsplɛʒər/ |
Bày tỏ sự không hài lòng |
| grab the chance |
B2 |
/ɡræb ðə ʧæns/ |
Nắm bắt cơ hội |
| have a blast |
B2 |
/hæv ə blæst/ |
Vui cực kỳ |
| dispel ghosts and evils |
C1 |
/dɪˈspɛl ɡoʊsts ænd ˈivəlz/ |
Xua đuổi ma quỷ |
| a sense of camaraderie |
C1 |
/ə sɛns ʌv ˌkɑməˈrɑdəri/ |
Tình bạn bè, đồng đội |
| potentially fatal allergy |
B2 |
/pəˈtɛnʃəli ˈfeɪtl ˈælərʤi/ |
Dị ứng có thể gây chết người |
| a case of mistaken identity |
B2 |
/ə keɪs ʌv mɪsˈteɪkən aɪˈdɛntəti/ |
Nhầm lẫn danh tính |
| superstitious belief |
B2 |
/ˌsupərˈstɪʃəs bɪˈlif/ |
Tín ngưỡng mê tín |
| bask in warmth from friends and families' company |
C1 |
/bæsk ɪn wɔrmθ frʌm frɛndz ænd ˈfæməliz ˈkʌmpəni/ |
Tận hưởng sự ấm áp từ bạn bè và gia đình |
| hit the ceiling |
B2 |
/hɪt ðə ˈsilɪŋ/ |
Tức giận cực độ |
| go through the roof |
B2 |
/ɡoʊ θru ðə ruf/ |
Tăng vọt / tức giận |
| hustle and bustle |
B2 |
/ˈhʌsəl ænd ˈbʌsəl/ |
Hối hả và nhộn nhịp |
| break the journey |
B2 |
/breɪk ðə ˈʤɜrni/ |
Dừng nghỉ chân |
| do the sights |
B2 |
/du ðə saɪts/ |
Đi ngắm danh lam thắng cảnh |
| a low-cost airline |
B2 |
/ə ˌloʊˈkɑːst ˈerlaɪn/ |
Hãng hàng không giá rẻ |
| get itchy feet |
NA |
/ɡet ˈɪʧi fit/ |
Luôn muốn đi đây đó |
| boost someone's spirit |
B2 |
/bust ˈsʌmˌwʌn ˈspɪrɪt/ |
Khiến ai phấn chấn |
| innate sense of direction |
C2 |
/ɪˈneɪt sɛns ʌv dəˈrɛkʃən/ |
Khả năng định hướng bẩm sinh |
| spatial memory |
NA |
/ˈspeɪʃəl ˈmɛməri/ |
Trí nhớ không gian |
| cognitive mapping |
C1 |
/ˈkɑɡnɪtɪv ˈmæpɪŋ/ |
Khả năng định hướng trong tiềm thức |
| memory-impairing illness |
NA |
/ˈmɛməri ɪmˈpɛrɪŋ ˈɪlnəs/ |
Bệnh suy giảm trí nhớ |
| brain-boosting diet |
NA |
/breɪn ˈbustɪŋ ˈdaɪət/ |
Chế độ ăn tăng cường trí não |
| emotional disorder |
B2 |
/ɪˈmoʊʃənəl dɪˈsɔrdər/ |
Rối loạn cảm xúc |
| retentive memory |
NA |
/rɪˈtentɪv ˈmeməri/ |
Trí nhớ dai |
| immersive experiences |
NA |
/ɪˈmɜːrsɪv ɪkˈspɪriənsɪz/ |
Trải nghiệm sâu sắc |
| realistic simulation |
C1 |
/ˌriəˈlɪstɪk ˌsɪmjəˈleɪʃən/ |
Mô phỏng hiện thực |
| keep a cool head |
NA |
/kip ə kul hɛd/ |
Bình tĩnh |
| lose one's sense of direction |
B2 |
/luz wʌnz sɛns ʌv dəˈrɛkʃən/ |
Mất phương hướng |
| trust one's instinct |
C1 |
/trʌst wʌnz ˈɪnstɪŋkt/ |
Tin vào bản năng của ai |
| inherit genetic variations |
B2 |
/ɪnˈhɛrət ʤəˈnɛtɪk ˌvɛriˈeɪʃənz/ |
Kế thừa các biến thể di truyền |
| derive satisfaction from the journey |
B2 |
/dɪˈraɪv ˌsætɪsˈfækʃən frʌm ðə ˈʤɜrni/ |
Nhận được sự hài lòng từ quá trình |
| increase physical stamina |
C1 |
/ˈɪnˌkris ˈfɪzɪkəl ˈstæmənə/ |
Gia tăng sức bền thể chất |
| strive for victory |
C2 |
/straɪv fɔr ˈvɪktəri/ |
Phấn đấu giành chiến thắng |
| instil values |
NA |
/ɪnˈstɪl ˈvæljuz/ |
Làm thấm nhuần các giá trị |
| work towards a common objective |
NA |
/wɜrk təˈwɔrdz ə ˈkɑmən əbˈʤɛktɪv/ |
Làm việc hướng tới mục tiêu chung |
| push one's boundaries |
C1 |
/pʊʃ wʌnz ˈbaʊndəriz/ |
Vượt qua giới hạn của bản thân |
| step out of one's comfort zone |
B2 |
/stɛp aʊt ʌv wʌnz ˈkʌmfərt zoʊn/ |
Bước ra khỏi vùng an toàn |
| you name it |
NA |
/ju neɪm ɪt/ |
Vân vân |
| on end |
NA |
/ɑn ɛnd/ |
Liên tục |
| the in thing |
NA |
/ði ɪn θɪŋ/ |
Trào lưu, phổ biến |