All Vocabulary — Combined Quick Reference

Merged from all IELTS Fighter lessons. Date: 22 June 2026

All Vocabulary

English CEFR Phonetics Vietnamese
haircut (n) B1 /ˈherkʌt/ Sự cắt tóc, kiểu tóc
dye (v) B2 /daɪ/ Nhuộm
gifted (adj) C1 /ˈɡɪftɪd/ Có năng khiếu, có tài
inherit (v) B2 /ɪnˈherɪt/ Thừa hưởng, kế thừa
innate (adj) C2 /ɪˈneɪt/ Bẩm sinh
nickname (n) B1 /ˈnɪkneɪm/ Biệt danh
name (v) A1 /neɪm/ Đặt tên
imply (v) B2 /ɪmˈplaɪ/ Ngụ ý
aspiration (n) C1 /ˌæspəˈreɪʃn/ Khát vọng
amnesia (n) C2 /æmˈniːʒə/ Chứng lẫn, chứng quên
recall (v) B1 /rɪˈkɔːl/ Nhớ lại
reminisce (v) C1 /ˌremɪˈnɪs/ Hồi tưởng lại
ambience (n) NA /ˈæmbiəns/ Không khí, môi trường xung quanh
disturb (v) B2 /dɪˈstɜːrb/ Gây ồn ào, náo động
procrastinator (n) NA /prəˈkræstəˌneɪtər/ Người trì hoãn
get distracted B2 /ɡɛt dɪˈstræktɪd/ Bị phân tâm
well-known (adj) B1 /ˌwel ˈnəʊn/ Nổi tiếng về
trendsetter (n) B2 /ˈtrendsetər/ Người dẫn đầu xu hướng
desire (n/v) B2 /dɪˈzaɪər/ Khao khát, mong muốn
fulfill (v) B2 /fʊlˈfɪl/ Hoàn thành, làm tròn
repetitive (adj) B2 /rɪˈpetətɪv/ Lặp đi lặp lại
meaningful (adj) C1 /ˈmiːnɪŋfl/ Có ý nghĩa
contentment (n) NA /kənˈtentmənt/ Sự hài lòng
morale (n) C2 /məˈræl/ Tinh thần
anticipation (n) B2 /ænˌtɪsɪˈpeɪʃn/ Sự hào hứng, mong chờ
purchase (v) B2 /ˈpɜːrtʃəs/ Mua thứ gì đó
magical time (n) C1 /ˈmædʒɪkl taɪm/ Quãng thời gian kì diệu
mundane matters (n) C1 /mʌnˈdeɪn ˈmætərz/ Những công việc hàng ngày
tedious (adj) C1 /ˈtiːdiəs/ Tẻ nhạt
monotonous (adj) C1 /məˈnɑːtənəs/ Đơn điệu
boredom (n) B2 /ˈbɔːrdəm/ Sự buồn tẻ, buồn chán
notification (n) B2 /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/ Thông báo
platform (n) C2 /ˈplætfɔːrm/ Nền tảng
delusion (n) NA /dɪˈluːʒn/ Ảo tưởng
scam (n) C1 /skæm/ Trò lừa đảo
medium (n) B2 /ˈmiːdiəm/ Phương tiện
binge watching (n) NA /ˈbɪndʒ wɑːtʃɪŋ/ Cày phim
interface (n) C1 /ˈɪntərfeɪs/ Giao diện
layout (n) C1 /ˈleɪaʊt/ Bố cục
crash (n/v) B2 /kræʃ/ Bị hư (máy tính)
sedentary (adj) C2 /ˈsednteri/ Ngồi nhiều (ít vận động)
sensational (adj) C1 /senˈseɪʃənl/ Giật gân
ubiquitous (adj) NA /juːˈbɪkwɪtəs/ Phổ biến
impulsive (adj) C2 /ɪmˈpʌlsɪv/ Bốc đồng
work-related (adj) NA /ˈwɜːkrɪleɪtɪd/ Có liên quan tới công việc
handy (adj) C1 /ˈhændi/ Tiện lợi
computer-literate (adj) C1 /kəmˌpjuːtər ˈlɪtərət/ Am hiểu về máy tính
short-sighted (adj) B2 /ˌʃɔːrt ˈsaɪtɪd/ Cận thị
graphic (adj) B2 /ˈɡræfɪk/ Đồ họa
portable (adj) C1 /ˈpɔːrtəbl/ Có thể mang theo, di động
on-going (adj) B2 /ˈɑːnɡəʊɪŋ/ Đang tiếp diễn
endorse (v) C1 /ɪnˈdɔːrs/ Đóng quảng cáo (người nổi tiếng)
tout (v) NA /taʊt/ Chào hàng
exaggerate (v) C1 /ɪɡˈzædʒəreɪt/ Thổi phồng
compose (v) B2 /kəmˈpoʊz/ Soạn
fulfill (v) B2 /fʊlˈfɪl/ Làm trọn vẹn, đáp ứng
enroll (v) C1 /ɪnˈroʊl/ Trở thành thành viên của, kết nạp
snap (v) C1 /snæp/ Chụp nhanh
navigate (v) B2 /ˈnævɪɡeɪt/ Tìm đường
retouch (v) NA /ˌriːˈtʌtʃ/ Chỉnh sửa (ảnh)
via (adv) B2 /ˈvaɪə/ Thông qua
hassle (n) B2 /ˈhæsl/ Điều rắc rối phức tạp
intensity (n) C1 /ɪnˈtensəti/ Sự nghiêm trọng
congestion (n) C1 /kənˈdʒestʃən/ Tắc nghẽn (giao thông)
means (n) B2 /miːnz/ Phương tiện
flexibility (n) B1 /ˌfleksəˈbɪləti/ Tính linh hoạt
ease (v) C1 /iːz/ Làm giảm đi, dịu đi
fuel-efficient (adj) NA /fjuːəl ɪˈfɪʃənt/ Tiết kiệm nhiên liệu
mindful (adj) NA /ˈmaɪndfl/ Quan tâm, lưu tâm
herculean (adj) NA /ˌhɜːrkjuˈliːən/ Khó khăn
mesmerizing (adj) NA /ˈmezməraɪzɪŋ/ Mê hoặc
genre (n) B2 /ˈʒɑːnrə/ Thể loại
tension (n) B2 /ˈtenʃn/ Sự căng thẳng
blockbuster (n) C1 /ˈblɑːkbʌstər/ Bom tấn (phim, sách,…)
addictive (adj) C1 /əˈdɪktɪv/ Gây nghiện
plot (n) B1 /plɑːt/ Tình tiết, cốt truyện
bookworm (n) NA /ˈbʊkwɜːrm/ Mọt sách
protagonist (n) C2 /prəˈtæɡənɪst/ Nhân vật chính
portable (adj) C1 /ˈpɔːrtəbl/ Có thể cầm tay
antique (adj) B1 /ænˈtiːk/ Cổ
eye-catching (adj) NA /ˈaɪkætʃɪŋ/ Bắt mắt
high-quality (adj) B1 /ˌhaɪˈkwɑːləti/ Chất lượng cao
state-of-the-art (adj) C1 /ˌsteɪt əv ði ˈɑːrt/ Tiên tiến nhất hiện có
innovative (adj) B2 /ˈɪnəveɪtɪv/ Cách tân, có tính đổi mới
practical (adj) B1 /ˈpræktɪkl/ Thực tế
informative (adj) C1 /ɪnˈfɔːrmətɪv/ Cung cấp nhiều tin tức
beneficial (adj) B2 /ˌbenɪˈfɪʃl/ Có ích
perspective (n) B2 /pərˈspektɪv/ Góc nhìn
budget (n) B1 /ˈbʌdʒɪt/ Kinh phí
recreational (adj) C2 /ˌrekriˈeɪʃənl/ Thuộc về giải trí
stamina (n) C1 /ˈstæmɪnə/ Sức bền
stretch (v) B2 /stretʃ/ Giãn cơ
motivation (n) B2 /ˌmoʊtɪˈveɪʃn/ Động lực
cardiovascular (adj) NA /ˌkɑːrdioʊˈvæskjələr/ Thuộc về tim mạch
light-hearted (adj) B2 /ˌlaɪtˈhɑːrtɪd/ Nhẹ nhàng
road trip (n) B1 /ˈroʊd ˌtrɪp/ Chuyến đi bằng đường bộ
intrepid (adj) C1 /ɪnˈtrepɪd/ Quả cảm
burn calories (v) NA /bɜrn ˈkæləriz/ Đốt cháy calo
core muscles (n) B2 /kɔr ˈmʌsəlz/ Các cơ cốt lõi
lush forest (n) C1 /lʌʃ ˈfɔːrɪst/ Khu rừng xanh tươi
get lean (v) B2 /ɡet lin/ Có ít hoặc không có mỡ thừa
mapping (n) NA /ˈmæpɪŋ/ Khả năng định hướng
instinct (n) C1 /ˈɪnstɪŋkt/ Bản năng
variation (n) B2 /ˌveriˈeɪʃn/ Sự biến đổi, biến thể
well-being (n) C1 /ˈwel biːɪŋ/ Sức khỏe
disorder (n) B2 /dɪsˈɔːrdər/ Sự rối loạn
stimulation (n) NA /ˌstɪmjuˈleɪʃn/ Sự kích thích, khuyến khích
stamina (n) C1 /ˈstæmɪnə/ Sức bền
resilience (n) C2 /rɪˈzɪliəns/ Sự kiên nhẫn, kiên cường
simulation (n) C1 /ˌsɪmjuˈleɪʃn/ Sự mô phỏng
collaboration (n) C1 /kəˌlæbəˈreɪʃn/ Sự cộng tác
genetic (adj) B2 /dʒəˈnetɪk/ Thuộc gien, thuộc di truyền
innate (adj) C2 /ɪˈneɪt/ Bẩm sinh
spatial (adj) NA /ˈspeɪʃl/ Thuộc về không gian
timid (adj) C1 /ˈtɪmɪd/ Rụt rè, nhút nhát
cognitive (adj) C1 /ˈkɑːɡnətɪv/ Liên quan đến nhận thức
applicable (adj) C1 /əˈplɪkəbl/ Có thể áp dụng được
superior (adj) C1 /suːˈpɪriər/ Vượt trội
mundane (adj) C1 /mʌnˈdeɪn/ Nhỏ nhặt, tầm thường
absent-minded (adj) NA /ˌæbsənt ˈmaɪndɪd/ Đãng trí
retentive (adj) NA /rɪˈtentɪv/ Có khả năng nhớ các sự kiện lâu
immersive (adj) NA /ɪˈmɜːrsɪv/ Nhập vai
impair (v) NA /ɪmˈper/ Làm suy yếu, suy giảm
derive (v) B2 /dɪˈraɪv/ Nhận được từ, lấy được từ
strive (v) C1 /straɪv/ Cố gắng, phấn đấu
instil (v) NA /ɪnˈstɪl/ Làm thấm nhuần
cater (v) C1 /ˈkeɪtər/ Phục vụ cho
inherit (v) B2 /ɪnˈherɪt/ Kế thừa, thừa hưởng
diligence (n) C1 /ˈdɪlɪdʒəns/ Sự siêng năng, cần cù
get in touch with B1 /ɡɛt ɪn tʌʧ wɪð/ Liên lạc với
catch up with B1 /kæʧ ʌp wɪð/ Gặp gỡ, cập nhật tin tức
worth every penny B2 /wɜrθ ˈɛvri ˈpɛni/ Đáng từng đồng tiền
let off steam B2 /lɛt ɔf stim/ Xả hơi, giải tỏa căng thẳng
do wonders for B2 /du ˈwʌndərz fɔr/ Có tác dụng tốt cho

All Collocations

Collocation CEFR Phonetics Vietnamese
ruin one's hair B2 /ˈruːɪn wʌnz her/ Làm hỏng tóc của ai đó
cut something way too short B1 /kʌt ˈsʌmθɪŋ weɪ tu ʃɔrt/ Cắt cái gì đó quá ngắn
turn out a lot better B2 /tɜrn aʊt ə lɑt ˈbɛtər/ Hóa ra tốt hơn rất nhiều
long scuffy hair B2 /lɔŋ ˈskrʌfi her/ Tóc dài rối bù
get a haircut B1 /ɡɛt ə ˈhɛrˌkʌt/ Cắt tóc
dye one's hair B2 /daɪ wʌnz her/ Nhuộm tóc ai đó
hone one's skill B1 /hoʊn wʌnz skɪl/ Trau dồi kỹ năng của ai đó
a natural at something B1 /ə ˈnætʃrəl æt ˈsʌmθɪŋ/ Có năng khiếu tự nhiên về một điều gì
mess someone's name up B2 /mɛs ˈsʌmˌwʌnz neɪm ʌp/ Đọc sai tên ai đó
a competitive spirit B1 /ə kəmˈpetətɪv ˈspɪrɪt/ Tinh thần cạnh tranh
stick in one's mind B2 /stɪk ɪn wʌnz maɪnd/ Gắn trong tâm trí ai đó
immerse oneself in C1 /ɪˈmɜːrs wʌnˈsɛlf ɪn/ Đắm chìm vào việc gì đó
show off one's status B2 /ʃoʊ ɔf wʌnz ˈsteɪtəs/ Khoe mẽ địa vị của ai đó
make one's day C2 /meɪk wʌnz deɪ/ Làm ngày của ai đó cảm thấy vui vẻ
bring someone immense joy C1 /brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ɪˈmɛns ʤɔɪ/ Mang cho ai đó niềm vui to lớn
retail therapy C1 /ˈriːteɪl ˌθerəpi/ Trị liệu mua sắm
get on someone's nerves B2 /ɡɛt ɑn ˈsʌmˌwʌnz nɜrvz/ Làm ai đó bực mình
bored to death/tears C1 /bɔrd tu dɛθ/ /tɛrz/ Chán chết, cực kì buồn chán
keep abreast of the news C1 /kip əˈbrɛst ʌv ðə nuz/ Bám sát tin tức
get on one's nerves B2 /ɡɛt ɑn maɪnɜrvz/ Làm ai đó bực mình
delusion life A1 /dɪˈluʒən laɪf/ Cuộc sống ảo
targeted audience A2 /ˈtɑrɡətɪd ˈɑdiəns/ Người xem mục tiêu
take over the throne B2 /teɪk ˈoʊvər ðə θroʊn/ Chiếm ngai vàng (vị trí ưu thế)
meet entertainment needs B2 /mit ˌɛntərˈteɪnmənt nidz/ Đáp ứng nhu cầu giải trí
at one's own pace B2 /æt wʌnz oʊn peɪs/ Tùy thích / ở tốc độ của bản thân
catch sight of B2 /kæʧ saɪt ʌv/ Bắt gặp
be drawn to B2 /bi drɔn tu/ Bị thu hút bởi
impulsive decision C1 /ɪmˈpʌlsɪv dɪˈsɪʒən/ Quyết định bốc đồng
communication medium B2 /kəmˌjunəˈkeɪʃən ˈmidiəm/ Phương tiện giao tiếp
work-related email A1 /wɜrk-rɪˈleɪtɪd iˈmeɪl/ Thư điện tử liên quan đến công việc
workplace communication B1 /ˈwɜrkˌpleɪs kəmˌjunəˈkeɪʃən/ Sự giao tiếp nơi công sở
messaging platform B2 /ˈmɛsɪʤɪŋ ˈplætˌfɔrm/ Nền tảng tin nhắn
online movie streaming platform B2 /ˈɔnˌlaɪn ˈmuvi ˈstrimɪŋ ˈplætˌfɔrm/ Nền tảng xem phim trực tuyến
come in handy B2 /kʌm ɪn ˈhændi/ Tiện lợi
can't go a day without B1 /kænt ɡoʊ ə deɪ wɪˈθaʊt/ Không thể sống nếu thiếu cái gì
have a heavy influence on B2 /hæv ə ˈhɛvi ˈɪnfluəns ɑn/ Có ảnh hưởng lớn tới
historical records B1 /hɪˈstɔrɪkəl rəˈkɔrdz/ Thước phim lịch sử
broaden one's horizon B2 /ˈbrɔdən wʌnz həˈraɪzən/ Mở rộng tầm nhìn
graphic design B2 /ˈɡræfɪk dɪˈzaɪn/ Thiết kế đồ họa
fulfill one's needs B2 /fʊlˈfɪl wʌnz nidz/ Đáp ứng nhu cầu
snap photos C1 /snæp ˈfoʊˌtoʊz/ Chụp ảnh
navigate one's way around B2 /ˈnævəˌɡeɪt wʌnz weɪ əˈraʊnd/ Tìm đường đi
mass transit B2 /mæs ˈtrænzɪt/ Phương tiện giao thông công cộng
save someone from the hassle of B2 /seɪv ˈsʌmˌwʌn frʌm ðə ˈhæsəl ʌv/ Giúp thoát khỏi sự phiền hà
ease the intensity of C1 /iz ði ɪnˈtɛnsəti ʌv/ Làm giảm sự nghiêm trọng của
traffic congestion B1 /ˈtræfɪk kənˈdʒɛsʧən/ Tắc nghẽn giao thông
carbon footprint B2 /ˈkɑrbən ˈfʊtˌprɪnt/ Khí thải carbon
a herculean task A2 /ə hərˈkjuliən tæsk/ Một việc / nhiệm vụ khó khăn
one-of-a-kind B2 /wʌn-ʌv-ə-kaɪnd/ Độc nhất vô nhị
a panoramic view of C1 /ə ˌpænəˈræmɪk vju ʌv/ Tầm nhìn toàn cảnh
once in a lifetime experience B2 /wʌns ɪn ə ˈlaɪfˌtaɪm ɪkˈspɪriəns/ Trải nghiệm một lần trong đời
a genuine foodie B2 /ə ˈdʒenjuɪn ˈfuːdi/ Một người sành ăn thực sự
in the proximity to C1 /ɪn ðə prɑːkˈsɪməti tuː/ Gần với
delectable cuisines C2 /dɪˈlɛktəbəl kwɪˈzinz/ Ẩm thực ngon miệng
a sleepy place B2 /ə ˈslipi pleɪs/ Một nơi yên tĩnh
satisfy one's craving for B2 /ˈsætɪsfaɪ wʌnz ˈkreɪvɪŋ fɔr/ Thỏa mãn cơn thèm của ai
snag a table B2 /snæɡ ə ˈteɪbəl/ Chiếm được bàn
to die for B2 /tu daɪ fɔr/ Cực kỳ ngon / tuyệt vời
packed like sardines C1 /bi pækt laɪk sɑrˈdinz/ Đông nghẹt như cá hộp
first come, first served B1 /fɜrst kʌm, fɜrst sɜrvd/ Ai đến trước được phục vụ trước
serve as a reminder of B2 /sɜrv æz ə riˈmaɪndər ʌv/ Như lời nhắc nhở về
be in the mood for doing something B2 /bi ɪn ðə mud fɔr ˈduɪŋ ˈsʌmθɪŋ/ Có hứng thú làm gì
all walks of life C1 /ɔl wɔks ʌv laɪf/ Mọi tầng lớp xã hội
skim through something B2 /skɪm θru ˈsʌmθɪŋ/ Đọc lướt qua cái gì
adapted from something B2 /əˈdæptɪd frʌm ˈsʌmθɪŋ/ Được chuyển thể từ cái gì
catch the latest movie B1 /kæʧ ðə ˈleɪtəst ˈmuvi/ Xem bộ phim mới ra mắt
catch one's attention B2 /kæʧ wʌnz əˈtɛnʃən/ Khiến ai đó chú ý
from cover to cover B2 /frʌm ˈkʌvər tu ˈkʌvər/ Từ đầu đến cuối
catch one's eye B2 /kæʧ wʌnz aɪ/ Bắt mắt ai đó
a waste of money B1 /ə weɪst ʌv ˈmʌni/ Không đáng tiền, phí tiền
hand something down B2 /hænd ˈsʌmθɪŋ daʊn/ Truyền lại cái gì cho thành viên nhỏ
pick something up B2 /pɪk ˈsʌmθɪŋ ʌp/ Mua cái gì đó, thường với giá rẻ
come across something B2 /kʌm əˈkrɔs ˈsʌmθɪŋ/ Tình cờ nhìn thấy, tìm thấy gì đó
fact checking B2 /ˈfækt ʧekɪŋ/ Kiểm tra sự thật
resemblance (n) B2 /rɪˈzembləns/ Sự giống nhau
compensate for B2 /ˈkɑmpənˌseɪt fɔr/ Đền bù cho
queue up for something B1 /kju ʌp fɔr ˈsʌmθɪŋ/ Xếp hàng chờ cái gì
get carried away B2 /ɡɛt tu ˈkærid əˈweɪ/ Hào hứng quá mức
get rid of bad luck B2 /ɡɛt rɪd ʌv bæd lʌk/ Trừ xui
foster growth B2 /ˈfɑstər ɡroʊθ/ Thúc đẩy sự phát triển
voice one's displeasure C1 /vɔɪs wʌnz dɪˈsplɛʒər/ Bày tỏ sự không hài lòng
grab the chance B2 /ɡræb ðə ʧæns/ Nắm bắt cơ hội
have a blast B2 /hæv ə blæst/ Vui cực kỳ
dispel ghosts and evils C1 /dɪˈspɛl ɡoʊsts ænd ˈivəlz/ Xua đuổi ma quỷ
a sense of camaraderie C1 /ə sɛns ʌv ˌkɑməˈrɑdəri/ Tình bạn bè, đồng đội
potentially fatal allergy B2 /pəˈtɛnʃəli ˈfeɪtl ˈælərʤi/ Dị ứng có thể gây chết người
a case of mistaken identity B2 /ə keɪs ʌv mɪsˈteɪkən aɪˈdɛntəti/ Nhầm lẫn danh tính
superstitious belief B2 /ˌsupərˈstɪʃəs bɪˈlif/ Tín ngưỡng mê tín
bask in warmth from friends and families' company C1 /bæsk ɪn wɔrmθ frʌm frɛndz ænd ˈfæməliz ˈkʌmpəni/ Tận hưởng sự ấm áp từ bạn bè và gia đình
hit the ceiling B2 /hɪt ðə ˈsilɪŋ/ Tức giận cực độ
go through the roof B2 /ɡoʊ θru ðə ruf/ Tăng vọt / tức giận
hustle and bustle B2 /ˈhʌsəl ænd ˈbʌsəl/ Hối hả và nhộn nhịp
break the journey B2 /breɪk ðə ˈʤɜrni/ Dừng nghỉ chân
do the sights B2 /du ðə saɪts/ Đi ngắm danh lam thắng cảnh
a low-cost airline B2 /ə ˌloʊˈkɑːst ˈerlaɪn/ Hãng hàng không giá rẻ
get itchy feet NA /ɡet ˈɪʧi fit/ Luôn muốn đi đây đó
boost someone's spirit B2 /bust ˈsʌmˌwʌn ˈspɪrɪt/ Khiến ai phấn chấn
innate sense of direction C2 /ɪˈneɪt sɛns ʌv dəˈrɛkʃən/ Khả năng định hướng bẩm sinh
spatial memory NA /ˈspeɪʃəl ˈmɛməri/ Trí nhớ không gian
cognitive mapping C1 /ˈkɑɡnɪtɪv ˈmæpɪŋ/ Khả năng định hướng trong tiềm thức
memory-impairing illness NA /ˈmɛməri ɪmˈpɛrɪŋ ˈɪlnəs/ Bệnh suy giảm trí nhớ
brain-boosting diet NA /breɪn ˈbustɪŋ ˈdaɪət/ Chế độ ăn tăng cường trí não
emotional disorder B2 /ɪˈmoʊʃənəl dɪˈsɔrdər/ Rối loạn cảm xúc
retentive memory NA /rɪˈtentɪv ˈmeməri/ Trí nhớ dai
immersive experiences NA /ɪˈmɜːrsɪv ɪkˈspɪriənsɪz/ Trải nghiệm sâu sắc
realistic simulation C1 /ˌriəˈlɪstɪk ˌsɪmjəˈleɪʃən/ Mô phỏng hiện thực
keep a cool head NA /kip ə kul hɛd/ Bình tĩnh
lose one's sense of direction B2 /luz wʌnz sɛns ʌv dəˈrɛkʃən/ Mất phương hướng
trust one's instinct C1 /trʌst wʌnz ˈɪnstɪŋkt/ Tin vào bản năng của ai
inherit genetic variations B2 /ɪnˈhɛrət ʤəˈnɛtɪk ˌvɛriˈeɪʃənz/ Kế thừa các biến thể di truyền
derive satisfaction from the journey B2 /dɪˈraɪv ˌsætɪsˈfækʃən frʌm ðə ˈʤɜrni/ Nhận được sự hài lòng từ quá trình
increase physical stamina C1 /ˈɪnˌkris ˈfɪzɪkəl ˈstæmənə/ Gia tăng sức bền thể chất
strive for victory C2 /straɪv fɔr ˈvɪktəri/ Phấn đấu giành chiến thắng
instil values NA /ɪnˈstɪl ˈvæljuz/ Làm thấm nhuần các giá trị
work towards a common objective NA /wɜrk təˈwɔrdz ə ˈkɑmən əbˈʤɛktɪv/ Làm việc hướng tới mục tiêu chung
push one's boundaries C1 /pʊʃ wʌnz ˈbaʊndəriz/ Vượt qua giới hạn của bản thân
step out of one's comfort zone B2 /stɛp aʊt ʌv wʌnz ˈkʌmfərt zoʊn/ Bước ra khỏi vùng an toàn
you name it NA /ju neɪm ɪt/ Vân vân
on end NA /ɑn ɛnd/ Liên tục
the in thing NA /ði ɪn θɪŋ/ Trào lưu, phổ biến